PHỤ LỤC 3: PHÂN LOẠI THUỐC
THEO MÃ GIẢI PHẪU - ĐIỀU TRỊ - HÓA HỌC
(Anatomical therapeutic chemical code) (mã ATC)
1. Giới thiệu chung
Từ năm 1981 Tổ chức Y tế
thế giới đã xây dựng hệ thống phân loại
thuốc theo hệ thống Giải phẫu - Ðiều trị
- Hoá học (gọi tắt là hệ thống phân loại
theo mã ATC) cho những thuốc đã được Tổ
chức Y tế thế giới công nhận và khuyến
khích các nước trên thế giới cùng sử dụng.
Trong hệ thống phân loại theo mã
ATC, thuốc được phân loại theo các nhóm khác nhau dựa
trên các đặc trưng: Bộ phận cơ thể hoặc
hệ thống cơ quan trong đó thuốc có tác dụng,
đặc tính điều trị của thuốc và nhóm
công thức hóa học của thuốc. Mã ATC giúp cho các bác sĩ,
dược sĩ trước khi chỉ định hoặc
phân phối thuốc
hiểu một cách tổng quát tác dụng
của thuốc tác động vào hệ thống cơ quan
trong cơ thể, tác dụng điều trị và nhóm công
thức hóa học của thuốc để định
hướng việc sử dụng thuốc trong điều
trị cho người bệnh, tăng cường hiệu
quả và tránh nhầm lẫn.
Mã ATC là một mã số đặt cho
từng loại thuốc (theo tên chung quốc tế),
được cấu tạo bởi 5 nhóm ký hiệu, ví dụ
Paracetamol được mã hóa là N02B E01.
1. Nhóm ký hiệu đầu tiên (ký hiệu
giải phẫu): Ðể chỉ cơ quan trong cơ thể
mà thuốc sẽ tác dụng, vì vậy gọi là mã giải
phẫu. Có 14 nhóm giải phẫu, mỗi nhóm được
qui định ký hiệu bằng một chữ cái tiếng
Anh. Danh sách 14 nhóm ký hiệu như sau:
2. Nhóm ký hiệu thứ hai: Là một
nhóm hai chữ số, bắt đầu từ số 01 nhằm
để chỉ chi tiết hơn về giải phẫu
và định hướng một phần về điều
trị. Như trong nhóm các thuốc tác động trên hệ
thần kinh (N) thì N01 là các thuốc tê mê, N02 là các thuốc giảm
đau, hạ nhiệt, N03 là các thuốc chữa động
kinh.
3. Nhóm ký hiệu thứ ba: Là một chữ
cái bắt đầu từ chữ A, phân nhóm tác dụng
điều trị/dược lý của thuốc. Ví dụ:
Trong nhóm N01 thì N01A là thuốc gây mê toàn thân, N01B là thuốc
gây tê tại chỗ, N02A là các thuốc nhóm opioid.
4. Nhóm ký hiệu thứ tư: Là một
chữ cái bắt đầu từ A, phân nhóm tác dụng
điều trị/dược lý/hoá học của thuốc.
Ví dụ: Trong N01A là thuốc gây mê toàn thân, có N01A A là các thuốc
gây mê toàn thân thuộc nhóm ether, N01A B là các thuốc gây mê toàn
thân thuộc nhóm halogen, N01A F là các thuốc gây mê toàn thân thuộc
nhóm bacbiturat.
5. Nhóm ký hiệu thứ năm: Là nhóm gồm
hai chữ số bắt đầu từ 01, nhằm chỉ
tên thuốc cụ thể ứng với công thức hóa học,
tác dụng điều trị đối với hệ thống
cơ quan cụ thể trong cơ thể. Ví dụ N02B E01
là paracetamol có công thức hóa học thuộc nhóm anilid, có tác
dụng điều trị giảm đau, hạ nhiệt.
N02B E01 trong đó : N là thuốc tác
động lên hệ thần kinh
02 là thuốc thuộc
nhóm giảm đau hạ nhiệt
E là thuốc thuộc
nhóm có công thức hóa học nhóm anilid
01 là thuốc có tên
paracetamol.
Nguyên tắc phân loại
Các dược phẩm được
phân loại dựa trên tác dụng điều trị chính của
hoạt chất, trên nguyên tắc cơ bản là chỉ có
một mã ATC cho mỗi công thức thuốc.
Vì mã ATC được xếp theo tác dụng
điều trị và cơ quan thuốc tác động, nên
một thuốc có thể có nhiều mã ATC nếu thuốc
đó có nhiều chỉ định điều trị khác
nhau, hoặc có các nồng độ, các công thức điều
chế với những tác dụng điều trị khác
nhau rõ. Ví dụ: Prednisolon có mã C (tim mạch), D (ngoài da), R (hệ
hô hấp), S (giác quan).
Một thuốc phối hợp với
một thuốc khác cũng có mã riêng. Ví dụ: Prednisolon kết
hợp với kháng sinh để dùng ngoài da thì cũng có mã
khác.
Thuốc được bào chế
trong một hỗn hợp nhiều thành phần cũng có
mã riêng. Ðiều đó giúp cho các thầy thuốc có định
hướng chi tiết hơn khi sử dụng.
Những thuốc hỗn hợp nhiều
thành phần được mã hóa theo tác dụng chủ yếu,
nhưng mã thứ năm của thuốc thường xếp
từ 50 trở đi.
Hướng dẫn tra cứu
Dưới đây là danh mục tất
cả các thuốc gốc có trong Dược thư quốc
gia Việt
1/ Danh mục thuốc phân loại theo
mã ATC (giúp tra cứu các thuốc điều trị cho một
loại bệnh).

2/ Danh mục thuốc sắp xếp
theo vần chữ cái kèm mã ATC (giúp tra cứu mã ATC của
thuốc có trong DTQGVN).
2. Danh mục thuốc phân loại
theo mã ATC
A ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ
CHUYỂN HÓA
A01 NHA KHOA
A01A Nha Khoa
A01A B Thuốc chống nhiễm khuẩn
để điều trị tại chỗ ở miệng
02 Hydrogen peroxid
03 Clorhexidin
04 Amphotericin
08 Neomycin
09 Miconazol
13 Tetracyclin
17 Metronidazol
18 Clotrimazol
A01A C Các corticosteroid để điều
trị tại chỗ ở miệng
01 Triamcinolon
02 Dexamethason
03 Hydrocortison
A01A D Các thuốc khác để điều
trị tại chỗ ở miệng
01 Epinephrin (Adrenalin)
05 Acid acetylsalicylic
A02 CÁC KHÁNG ACID, THUỐC ĐIỀU
TRỊ LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG VÀ ĐẦY HƠI
A02A Kháng acid
A02A A Các hợp chất của magnesi
01 Magnesi carbonat
02 Magnesi oxyd
04 Magnesi hydroxyd
05 Magnesi silicat
A02A B Các hợp chất của nhôm
01 Nhôm hydroxyd
03 Nhôm phosphat
A02B Thuốc điều trị
loét dạ dày - tá tràng
A02B A Kháng thụ thể H2
01 Cimetidin
02 Ranitidin
03 Famotidin
A02B B Các prostaglandin
01 Misoprostol
A02B C Các thuốc ức chế bơm
proton
01 Omeprazol
03 Lansoprazol
A02B X Các thuốc chống loét dạ dày
- tá tràng khác
02 Sucralfat
05 Bismuth subcitrat
A03 THUỐC CHỐNG CO THẮT,
KHÁNG CHOLINERGIC VÀ ĐIỀU HÒA NHU ĐỘNG RUỘT
A03A Các thuốc tổng hợp chống
co thắt và kháng cholinergic
A03A D Papaverin và dẫn chất
01 Papaverin
A03B Benladon và dẫn chất,
đơn chất
A03B A Alkaloid của benladon, các amin bậc
3
01 Atropin
03 Hyoscyamin
A03B B Các alkaloid bán tổng hợp của
Benladon, hợp chất amoni bậc 4
01 Butylscopolamin
A03F Thuốc điều hòa nhu
động ruột
A03F A Thuốc điều hòa nhu động
ruột
01 Metoclopramid
02 Cisaprid
03 Domperidon
A04 THUỐC CHỐNG NÔN VÀ CHỐNG
BUỒN NÔN
A04A Thuốc chống nôn và chống
buồn nôn
A04A A Các chất đối kháng serotonin
(5HT3)
01 Ondansetron
A05 THUỐC ÐIỀU TRỊ MẬT
VÀ GAN
A05A Thuốc điều trị mật
A05A A Chế phẩm acid mật
01 Acid chenodeoxycholic
A06 THUỐC NHUẬN TRÀNG
A06A Thuốc nhuận tràng
A06A A Thuốc làm mềm và làm trơn
01 Parafin lỏng
A06A B Thuốc nhuận tràng tiếp xúc
02 Bisacodyl
08 Natri picosulfat
A06A D Thuốc nhuận tràng thẩm thấu
01 Magnesi carbonat
02 Magnesi oxyd
11 Lactulose
16 Manitol
A06A G Thuốc thụt
02 Bisacodyl
04 Glycerol
07 Sorbitol
A06A X Thuốc nhuận tràng khác
01 Glycerol
A07 THUỐC TRỊ TIÊU CHẢY,
VIÊM RUỘT/CHỐNG NHIỄM KHUẨN
A07A Thuốc chống nhiễm khuẩn
ruột
A07A A Các thuốc kháng sinh
01 Neomycin
02 Nystatin
04 Streptomycin
05 Polymyxin B
07 Amphotericin
08 Kanamycin
09 Vancomycin
10 Colistin
A07A C Dẫn chất của imidazol
01 Miconazol
A07B Chất hấp phụ
đường ruột
A07B A Than hoạt
01 Than y học
A07B C Những chất hấp phụ
đường ruột khác
04 Atapulgit
A07D Thuốc chống nhu động
ruột
A07D A Thuốc chống nhu động
ruột
02 Thuốc phiện
03 Loperamid
A07E Các thuốc chống viêm
đường ruột
A07E A Corticosteroid dùng tại chỗ
01 Prednisolon
02 Hydrocortison
04 Betamethason
06 Budesonid
07 Beclometason
A07E C Acid aminosalicylic và các chất
tương tự
01 Sulfasalazin
02 Mesalazin
A10 THUỐC CHỐNG ĐÁI THÁO
ĐƯỜNG
A10A Insulin và các chất
tương tự
A10A B Insulin và các chất tương tự,
tác dụng nhanh
01 Insulin (người)
02 Insulin (bò)
03 Insulin (lợn)
04 Insulin lispro
A10A C Insulin và các chất tương tự,
tác dụng trung bình
01 Insulin (người)
02 Insulin (bò)
03 Insulin (lợn)
04 Insulin lispro
A10A D Insulin và các chất tương tự,
tác dụng trung bình kết hợp với tác dụng nhanh
01 Insulin (người)
02 Insulin (bò)
03 Insulin (lợn)
04 Insulin lispro
A10A E Insulin và các chất tương tự,
tác dụng kéo dài
01 Insulin (người)
02 Insulin (bò)
03 Insulin (lợn)
A10B Thuốc uống giảm
glucose máu
A10B A Các biguanid
02 Metformin
A10B B Các sulfonamid, dẫn chất của
urê
01 Glibenclamid
02 Clorpropamid
03 Tolbutamid
07 Glipizid
09 Gliclazid
A10B F Chất ức chế alpha
glucosidase
01 Acarbose
A11 VITAMIN
A11C Vitamin A và D, các dạng kết
hợp với vitamin A và D
A11C A Vitamin A, đơn chất
01 Retinol (vitamin A)
A11C C Vitamin D các chất tương tự
01 Ergocalciferol
05 Colecalciferol
06 Calcifediol
A11D Vitamin B1 đơn chất
và dạng kết hợp với vitamin B6 và B12
A11D A Vitamin B1 đơn chất
01 Thiamin (vitamin B1)
A11G Acid ascorbic (vitamin C), bao gồm
cả dạng kết hợp
A11G A Acid ascorbic (vitamin C) đơn chất
01 Acid ascorbic (vitamin
C)
A11H Các vitamin đơn chất
khác
A11H A Các vitamin đơn chất khác
01 Nicotinamid (vitamin
PP)
02 Pyridoxin (vitamin B6)
03 Tocopherol (vitamin E)
04 Riboflavin (vitamin B2)
05 Biotin
30 Dexpanthenol
31 Calci pantothenat
A12 THUỐC BỔ SUNG KHOÁNG CHẤT
A12A Calci
A12A A Calci
03 Calci gluconat
07 Calci clorid
A12B Kali
A12B A Kali
01 Kali clorid
A12C Thuốc bổ sung khoáng chất
khác
A12C A Natri
01 Natri clorid
B MÁU VÀ CƠ QUAN TẠO MÁU
B01 THUỐC CHỐNG HUYẾT KHỐI
B01A Thuốc chống huyết khối
B01A A Các chất đối kháng vitamin K
03 Warfarin
B01A B Nhóm heparin
01 Heparin
04 Dalteparin
B01A C Chất chống kết tập tiểu
cầu trừ heparin
05 Ticlopidin
06 Acid acetylsalicylic
07 Dipyridamol
B01A D Các enzym
01 Streptokinase
02 Alteplase
04 Urokinase
B02 THUỐC CẦM MÁU
B02A Thuốc chống tiêu fibrin
B02A A Các amino acid
02 Acid tranexamic
B02B Vitamin K và các chất cầm
máu khác
B02B A Vitamin K
01 Phytomenadion
B02B C Các thuốc cầm máu tại chỗ
09 Epinephrin (Adrenalin)
B02B X Các thuốc cầm máu toàn thân khác
01 Etamsylat
B03 THUỐC CHỐNG THIẾU MÁU
B03A Chế phẩm chứa sắt
B03A A Sắt (II), các chế phẩm uống
07 Sắt (II) sulfat
B03A D Sắt kết hợp với acid
folic
03 Sắt (II) sulfat
B03B Vitamin B12 và acid folic
B03B A Vitamin B12 (cyanocobalamin và các
dẫn chất)
01 Cyanocobalamin
03 Hydroxocobalamin
B03B B Acid folic và các dẫn chất
01 Acid folic
B03X Các thuốc chống thiếu
máu khác
B03X A Các thuốc chống thiếu máu
khác
01 Erythropoietin
B05 CÁC CHẤT THAY THẾ MÁU VÀ DỊCH
TRUYỀN
B05A Máu và các sản phẩm liên
quan
B05A A Các chất thay thế huyết
tương và các thành phần protein huyết tương
01 Albumin
05 Dextran
06 Polygelin
B05B Dịch truyền tĩnh mạch
B05B C Các dung dịch lợi tiểu thẩm
thấu
01 Manitol
02 Urê (Carbamid)
B05C Các dung dịch tưới rửa
B05C A Chống nhiễm khuẩn
02 Clorhexidin
09 Neomycin
B05C B Dung dịch muối
01 Natri clorid
04 Natri bicarbonat
B05C X Các dung dịch tưới rửa
khác
01 Glucose
02 Sorbitol
03 Glycin
04 Manitol
B05X Dịch truyền tĩnh mạch
bổ sung
B05X A Dịch truyền bổ sung chất
điện giải
01 Kali clorid
02 Natri bicarbonat
03 Natri clorid
07 Calci clorid
B06 THUỐC KHÁC VỀ HUYẾT HỌC
B06A Thuốc khác về huyết học
B06A A Các enzym
03 Hyaluronidase
04 Chymotrypsin
C HỆ TIM MẠCH
C01 THUỐC ĐIỀU TRỊ
TIM
C01A Các glycosid tim
C01A A Các digital glycosid
04 Digitoxin
05 Digoxin
C01B Thuốc chống loạn nhịp
nhóm I và III
C01B A Chống loạn nhịp nhóm IA
02 Procainamid
03 Disopyramid
C01B B Chống loạn nhịp nhóm IB
01 Lidocain
02 Mexiletin
C01B C Chống loạn nhịp nhóm IC
03 Propafenon
04 Flecainid
C01B D Thuốc chống loạn nhịp
nhóm III
01 Amiodaron
C01C Thuốc kích thích tim, trừ
các glycosid tim
C01C A Các chất adrenergic và dopaminergic
02 Isoprenalin
03 Norepinephrin
04 Dopamin
07 Dobutamin
24 Epinephrin (Adrenalin)
C01D Các chất giãn mạch dùng
trong bệnh tim
C01D A Các nitrat hữu cơ
02 Glyceryl trinitrat
08 Isosorbid dinitrat
C01E Các thuốc tim mạch khác
C01E B Các thuốc tim mạch khác
03 Indometacin
10
Adenosin
C02 THUỐC CHỐNG CAO HUYẾT
ÁP
C02A Thuốc kháng adrenergic tác dụng
trung tâm
C02A A Alkaloid của Dừa cạn
02 Reserpin
C02A B Methyldopa
01 Methyldopa (tả
tuyền)
02 Methyldopa (racemic)
C02A C Các chất chủ vận thụ
thể imidazolin
01 Clonidin
C02C Thuốc kháng adrenergic, tác dụng
ngoại vi
C02C A Thuốc đối kháng thụ thể
alpha - adrenergic
01 Prazosin
04 Doxazosin
C02C C Dẫn chất guanidin
02 Guanethidin
C02D Các chất tác dụng trên
cơ trơn tiểu động mạch
C02D B Dẫn chất Hydrazinophthalazin
02 Hydralazin
C02D D Dẫn chất nitrofericyanid
01 Natri nitroprusiat
C03 THUỐC LỢI TIỂU
C03A Thuốc lợi tiểu nhẹ,
các thiazid
C03A A Các thiazid đơn chất
03 Hydroclorothiazid
04 Clorothiazid
C03B Thuốc lợi tiểu yếu
ngoài thiazid
C03B A Các sulfonamid đơn chất
04 Clortalidon
11 Indapamid
C03C Thuốc lợi tiểu mạnh
C03C A Các sulfonamid đơn chất
01 Furosemid
C03C C Dẫn chất của acid
aryloxyacetic
01 Acid ethacrynic
C03D Thuốc lợi tiểu giữ
kali
C03D A Các kháng aldosteron
01 Spironolacton
C03D B Các thuốc lợi tiểu giữ
kali khác
01 Amilorid
02 Triamteren
C04 THUỐC GIÃN MẠCH NGOẠI
BIÊN
C04A Thuốc giãn mạch ngoại
biên
C04A B Dẫn chất imidazolin
01 Phentolamin
C05 THUỐC BẢO VỆ THÀNH MẠCH
C05A Thuốc điều trị
trĩ tại chỗ
C05A A Các thuốc chứa corticosteroid
01 Hydrocortison
04 Prednisolon
05 Betamethason
09 Dexamethason
10 Fluocinolon acetonid
C05A D Thuốc gây tê
01 Lidocain
C05A X Các thuốc khác điều trị
trĩ dùng tại chỗ
04 Kẽm oxyd
C05B Thuốc chống giãn tĩnh
mạch
C05B A Các heparin hoặc các heparinoid dùng tại
chỗ
03 Heparin
C07 THUỐC CHẸN BETA
C07A Thuốc chẹn beta
C07A A Thuốc chẹn beta, không chọn
lọc
05 Propranolol
06 Timolol
07 Sotalol
12 Nadolol
C07A B Thuốc chẹn beta, có chọn lọc
02 Metoprolol
03 Atenolol
05 Betaxolol
C07A G Thuốc chẹn alpha và beta
01 Labetalol
02 Carvedilol
C08 THUỐC CHẸN CALCI
C08C Thuốc chẹn calci chọn
lọc có tác dụng chính trên mạch
C08C A Dẫn chất dihydropyridin
01 Amlodipin
03 Isradipin
04 Nicardipin
05 Nifedipin
06 Nimodipin
C08D Thuốc chẹn calci chọn
lọc có tác dụng trực tiếp lên tim
C08D A Dẫn chất phenylalkylamin
01 Verapamil
C08D B Dẫn chất benzothiazepin
01 Diltiazem
C09 THUỐC CÓ TÁC DỤNG TRÊN HỆ
RENIN - ANGIOTENSIN
C09A Thuốc ức chế ACE,
đơn chất
C09A A Các thuốc ức chế ACE,
đơn chất
01 Captopril
02 Enalapril
03 Lisinopril
07 Benazepril
C09C Các chất đối kháng
angiotensin II, đơn chất
C09C A Các chất đối kháng
angiotensin II, đơn chất
01 Losartan
C10 THUỐC HẠ LIPID HUYẾT
THANH
C10A Thuốc hạ cholesterol và
triglycerid
C10A A Thuốc ức chế HMG CoA
reductase
01 Simvastatin
02 Lovastatin
03 Pravastatin
05 Atorvastatin
C10A B Các fibrat
01 Clofibrat
02 Bezafibrat
04 Gemfibrozil
05 Fenofibrat
D DA LIỄU
D01 THUỐC KHÁNG NẤM DÙNG NGOÀI
DA
D01A Thuốc kháng nấm dùng tại
chỗ
D01A A Các kháng sinh
01 Nystatin
08 Griseofulvin
D01A C Các dẫn chất imidazol và triazol
01 Clotrimazol
02 Miconazol
03 Econazol
07 Tioconazol
08 Ketoconazol
15 Fluconazol
D01A
02 Tím gentian
12 Acid salicylic
13 Selen sulfid
21 Flucytosin
D01B Thuốc kháng nấm dùng toàn
thân
D01B A Các thuốc kháng nấm dùng toàn
thân
01 Griseofulvin
D02B Thuốc bảo vệ chống
tia tử ngoại
D02B A Thuốc bảo vệ chống
tia tử ngoại dùng toàn thân
01 Acid para -
aminobenzoic
D03 THUỐC ÐIỀU TRỊ VẾT
THƯƠNG VÀ LOÉT DA
D03A Thuốc làm sẹo
D03A X Những thuốc làm sẹo khác
03 Dexpanthenol
04 Calci pantothenat
07 Glyceryl trinitrat
08 Isosorbid dinitrat
D04 THUỐC CHỐNG NGỨA, BAO
GỒM KHÁNG HISTAMIN, GÂY TÊ ...
D04A Thuốc chống ngứa, bao
gồm kháng histamin, gây tê ...
D04A A Kháng histamin dùng tại chỗ
10 Promethazin
32 Diphenhydramin
D04A B Các thuốc gây tê
01 Lidocain
D05 THUỐC TRỊ VẨY NẾN
D05A Thuốc trị vảy nến
dùng tại chỗ
D05A C Dẫn chất antracen
01 Dithranol
D06 THUỐC KHÁNG SINH VÀ HÓA TRỊ
LIỆU DÙNG TRONG KHOA DA LIỄU
D06A Thuốc kháng sinh dùng tại
chỗ
D06A A Tetracyclin và dẫn chất
03 Oxytetracyclin
04 Tetracyclin
D06A X Kháng sinh khác dùng tại chỗ
02 Cloramphenicol
04 Neomycin
05 Bacitracin
07 Gentamicin
12 Amikacin
D06B Hoá trị liệu dùng tại
chỗ
D06B A Các sulfonamid
01 Bạc sulfadiazin
D06B B Các thuốc kháng virus
01 Idoxuridin
03 Aciclovir
04 Podophyllotoxin (Nhựa
podophylum)
D06B X Các hóa trị liệu khác
01 Metronidazol
D07 CÁC CORTICOSTEROID DÙNG TRONG DA LIỄU
D07A Các corticosteroid, đơn chất
D07A A Các corticosteroid hoạt tính nhẹ
(nhóm I)
01 Methylprednisolon
02 Hydrocortison
03 Prednisolon
D07A B Các corticosteroid hoạt tính trung bình
(nhóm II)
09 Triamcinolon
19 Dexamethason
D07A C Các corticosteroid hoạt tính mạnh
(nhóm III)
01 Betamethason
04 Fluocinolon acetonid
09 Budesonid
15 Beclometason
17 Fluticason
D07X Corticosteroid, các dạng kết
hợp khác
D07X A Các corticosteroid hoạt tính nhẹ,
những dạng kết hợp khác
01 Hydrocortison
02 Prednisolon
D07X B Các corticosteroid hoạt tính trung
bình, những dạng kết hợp khác
02 Triamcinolon
05 Dexamethason
D07X C Các corticosteroid hoạt tính mạnh,
những dạng kết hợp khác
01 Betamethason
D08 THUỐC SÁT KHUẨN VÀ TẨY
UẾ
D08A Thuốc sát khuẩn và thuốc
tẩy uế
D08A C Các biguanid và các amidin
02 Clorhexidin
D08A G Các chế phẩm chứa iod
02 Povidon - iod
D08A X Các chất sát khuẩn và tẩy uế
khác
01 Hydrogen peroxid
D09 BĂNG THUỐC
D09A Băng thuốc
D09A A Băng thuốc mỡ có chứa
chất sát khuẩn
09 Povidon - iod
12 Clorhexidin
D10 THUỐC CHỮA TRỨNG CÁ
D10A Thuốc chữa trứng cá
dùng tại chỗ
D10A A Các corticosteroid dùng kết hợp
để chữa trứng cá
02 Methylprednisolon
03 Dexamethason
D10A D Các retinoid dùng tại chỗ để
chữa trứng cá
01 Tretinoin
02 Retinol
D10A E Các peroxyd
01 Benzoyl peroxid
D10A F Thuốc chống nhiễm khuẩn
chữa trứng cá
01 Clindamycin
02 Erythromycin
03 Cloramphenicol
D11 CÁC THUỐC KHÁC DÙNG TRONG DA LIỄU
D11A Các thuốc khác dùng trong da liễu
D11A C Nước gội đầu có
thuốc
06 Povidon - iod
D11A X Các thuốc da liễu khác
03 Calci gluconat
G HỆ SINH DỤC TIẾT
NIỆU VÀ CÁC HORMON SINH DỤC
G01 THUỐC SÁT KHUẨN VÀ CHỐNG
NHIỄM KHUẨN PHỤ KHOA
G01A Thuốc sát khuẩn và chống
nhiễm khuẩn phụ khoa không kết hợp corticosteroid
G01A A Các kháng sinh
01 Nystatin
03 Amphotericin
05 Cloramphenicol
07 Oxytetracyclin
10 Clindamycin
G01A F Các dẫn chất của imidazol
01 Metronidazol
02 Clotrimazol
04 Miconazol
05 Econazol
08 Tioconazol
11 Ketoconazol
G01A X Các thuốc chống nhiễm khuẩn
và sát khuẩn khác
09 Tím gentian
11 Povidon - iod
G02 CÁC THUỐC PHỤ KHOA KHÁC
G02A Các thuốc trợ đẻ
G02A B Các alkaloid nấm cựa gà
03 Ergometrin (ergonovin)
G02C Các thuốc phụ khoa khác
G02C A Thuốc giống thần kinh
giao cảm, thuốc giảm cơn co tử cung lúc chuyển
dạ.
03 Fenoterol
G02C B Thuốc ức chế prolactin
01 Bromocriptin
G02C C Các thuốc chống viêm dùng
đường âm đạo
01 Ibuprofen
G03 HORMON SINH DỤC VÀ CÁC CHẤT ĐIỀU
CHỈNH HỆ SINH DỤC
G03A Thuốc tránh thai dạng
hormon tác dụng toàn thân
G03A C Các progestogen
01 Norethisteron
03 Levonorgestrel
05 Megestrol
06 Medroxyprogesteron
G03B Androgen
G03B A Dẫn chất của 3 - oxoandrosten
(4)
03 Testosteron
G03C Estrogen
G03C A Các estrogen tự nhiên và tổng hợp,
đơn chất
01 Ethinylestradiol
03 Estradiol
04 Estriol
07 Estron
57 Estrogen liên hợp
G03C C Các estrogen, các dạng kết hợp
với các thuốc khác
04 Estron
G03D Các progestogen
G03D A Dẫn chất của Pregnen (4)
02 Medroxyprogesteron
04 Progesteron
G03D B Dẫn chất của pregnadien
02 Megestrol
G03D C Dẫn chất của estren
02 Norethisteron
G03G Gonadotropin và các chất kích
thích phóng noãn khác
G03G A Các gonadotropin
01 Chorionic gonadotropin
02 Human menopausal
gonadotropin
03 Serum gonadotropin
04 Urofollitropin
05 Follitropin alfa
06 Follitropin beta
G03G B Thuốc tổng hợp kích thích
phóng noãn
02 Clomifen
G04 THUỐC ÐƯỜNG TIẾT
NIỆU
G04A Thuốc sát khuẩn và chống
nhiễm khuẩn đường tiết niệu
G04A B Dẫn chất của quinolon (trừ
J01 M)
01 Acid nalidixic
G04A C Dẫn chất của nitrofuran
01 Nitrofurantoin
G04B Các thuốc đường
tiết niệu khác bao gồm cả các thuốc chống
co thắt
G04B A Thuốc acid hóa
03 Calci clorid
G04B C Các chất làm tan sỏi tiết
niệu
G04B E Thuốc dùng trong loạn chức
năng cường dương
02 Papaverin
05 Phentolamin
G04B X Các thuốc đường tiết
niệu khác
01 Magnesi hydroxyd
H CÁC
CHẾ PHẨM HORMON TÁC DỤNG TOÀN THÂN, TRỪ HORMON SINH DỤC
H01 HORMON TUYẾN YÊN VÀ VÙNG DƯỚI
ĐỒI VÀ CÁC THUỐC TƯƠNG TỰ
H01B Hormon thùy sau tuyến yên
H01B A Vasopressin và chất tương tự
01 Vasopressin
02 Desmopressin
H01B B Oxytocin và dẫn chất
02 Oxytocin
H01C Hormon dưới đồi
H01C A Hormon giải phóng gonadotropin
01 Gonadorelin
03 Histrelin
H02 CÁC CORTICOSTEROID TÁC DỤNG TOÀN
THÂN
H02A Các corticosteroid tác dụng toàn
thân, đơn chất
H02A A Các mineralocorticoid
02 Fludrocortison
H02A B Các glucocorticoid
01 Betamethason
02 Dexamethason
04 Methylprednisolon
06 Prednisolon
07 Prednison
08 Triamcinolon
09 Hydrocortison
16 Budesonid
H03 THUỐC ÐIỀU TRỊ TUYẾN
GIÁP
H03A Thuốc điều trị
tuyến giáp
H03A A Hormon giáp trạng
01 Levothyroxin natri
02 Liothyronin natri
H03B Thuốc kháng giáp
H03B A Thiouracil
02 Propylthiouracil
H04 HORMON TUYẾN TỤY
H04A Hormon hủy glycogen
H04A A Hormon hủy glycogen
01 Glucagon
H05 HẰNG ÐỊNH CALCI NỘI
MÔI
H05B Kháng hormon cận giáp
H05B A Các chế phẩm chứa
calcitonin
01 Calcitonin (tổng
hợp từ cá Hồi)
02 Calcitonin (từ lợn)
03 Calcitonin (tổng
hợp từ người)
J KHÁNG KHUẨN TÁC DỤNG
TOÀN THÂN
J01 KHÁNG KHUẨN TÁC DỤNG TOÀN
THÂN
J01A Các tetracyclin
J01A A Các tetracyclin
02 Doxycyclin
06 Oxytetracyclin
07 Tetracyclin
J01B Các amphenicol
J01B A Các amphenicol
01 Cloramphenicol
J01C Kháng khuẩn nhóm beta - lactam,
các penicilin
J01C A Các penicilin phổ rộng
01 Ampicilin
04 Amoxicilin
12 Piperacilin
13 Ticarcilin
51 Ampicilin và sulbactam
J01C E Các penicilin nhạy cảm beta -
lactamase
01 Benzylpenicilin
02 Phenoxymethylpenicilin
08 Benzathin
benzylpenicilin
09 Procain penicilin
10 Benzathin
phenoxymethylpenicilin
J01C F Các penicilin kháng beta - lactamase
02 Cloxacilin
04 Oxacilin
05 Flucloxacilin
J01C R Dạng kết hợp của
penicilin, bao gồm thuốc ức chế beta-lactamase
01 Ampicilin và sulbactam
02 Amoxicilin và
clavulanat
J01D Kháng khuẩn beta - lactam khác
J01D A Các cephalosporin và các chất liên quan
01 Cefalexin
03 Cefalotin
04 Cefazolin
06 Cefuroxim
07 Cefamandol
08 Cefaclor
09 Cefadroxil
10 Cefotaxim
11 Ceftazidim
13 Ceftriaxon
24 Cefepim
30 Cefapirin
31 Cefradin
32 Cefoperazon
33 Cefpodoxim
37 Cefpirom
J01D F Các monobactam
01 Aztreonam
J01D H Carbapenem
51 Imipenem và thuốc
ức chế enzym
J01E Sulfonamid và trimethoprim
J01E A Trimethoprim và dẫn chất
01 Trimethoprim
J01E E Kết hợp các sulfonamid và
trimethoprim, bao gồm cả các dẫn chất
01 Co trimoxazol
J01F Macrolid và lincosamid
J01F A Các macrolid
01 Erythromycin
02 Spiramycin
06 Roxithromycin
09 Clarithromycin
10 Azithromycin
J01F F Các lincosamid
01 Clindamycin
02 Lincomycin
J01G Kháng khuẩn nhóm aminoglycosid
J01G A Các streptomycin
01 Streptomycin
J01G B Các aminoglycosid khác
01 Tobramycin
03 Gentamicin
04 Kanamycin
05 Neomycin
06 Amikacin
J01M Kháng khuẩn nhóm quinolon
J01M A Các fluoroquinolon
01 Ofloxacin
02 Ciprofloxacin
06 Norfloxacin
J01X Các thuốc kháng khuẩn khác
J01X A Kháng khuẩn nhóm glycopeptid
01 Vancomycin
02 Teicoplanin
J01X B Các polymyxin
01 Colistin
02 Polymyxin B
J01X D Dẫn chất imidazol
01 Metronidazol
02 Tinidazol
J01X X Các thuốc kháng khuẩn khác
04 Spectinomycin
J02 THUỐC KHÁNG NẤM TÁC DỤNG
TOÀN THÂN
J02A Thuốc kháng nấm tác dụng
toàn thân
J02A A Kháng sinh
01 Amphotericin
J02A B Dẫn chất imidazol
01 Miconazol
02 Ketoconazol
J02A C Dẫn chất triazol
01 Fluconazol
02 Itraconazol
J02A X Chất kháng nấm dùng toàn thân
khác
01 Flucytosin
J04 THUỐC CHỐNG VI KHUẨN
MYCOBACTERIA
J04A Các thuốc điều trị
lao
J04A B Các kháng sinh
01 Cycloserin
02 Rifampicin
30 Capreomycin
J04A C Các hydrazid
01 Isoniazid
J04A D Dẫn chất thiocarbamid
03 Ethionamid
J04A K Các thuốc điều trị
lao khác
01 Pyrazinamid
02 Ethambutol
J04B Các thuốc điều trị
phong
J04B A Thuốc điều trị phong
01 Clofazimin
02 Dapson
J05 THUỐC CHỐNG VIRUS DÙNG TOÀN
THÂN
J05A Thuốc chống virus trực
tiếp
J05A B Nucleosid và nucleotid trừ các chất
ức chế enzym phiên mã ngược
01 Aciclovir
02 Idoxuridin
06 Ganciclovir
J05A D Dẫn chất acid phosphonic
01 Foscarnet
J05A E Chất ức chế protease
02 Indinavir
J05A F Các chất ức chế enzym
phiên mã ngược nucleosid
01 Zidovudin
05 Lamivudin
J06 HUYẾT THANH MIỄN DỊCH
VÀ GLOBULIN MIỄN DỊCH
J06A Huyết thanh miễn dịch
J06A A Huyết thanh miễn dịch
01 Kháng độc tố bạch hầu
02 Giải độc tố uốn ván
06 Huyết thanh kháng dại
J06B Globulin miễn dịch
J06B A Globulin miễn dịch của
người
01 Globulin miễn dịch
của người dạng tiêm bắp
02 Globulin miễn dịch
của người dạng tiêm tĩnh mạch
J06B B Các globulin miễn dịch khác
02 Globulin miễn dịch
chống uốn ván
04 Globulin miễn dịch
kháng viêm gan B
05 Globulin miễn dịch
kháng dại
10 Globulin miễn dịch
kháng bạch hầu
J07 CÁC VACCIN
J07A Vaccin vi khuẩn
J07A E Vaccin tả
01 Vaccin tả, bất
hoạt, toàn bộ tế bào
J07A F Vaccin bạch hầu
01 Vaccin giải
độc tố bạch hầu
J07A G Vaccin Hemophilus influenzae B
01 Vaccin Haemophilus
influenzae B, kháng nguyên tinh lọc, liên hợp
J07A H Vaccin não mô cầu
01 Vaccin não mô cầu
A, kháng nguyên polysacarid tinh chế
02 Các kháng nguyên não
mô cầu polysacarid tinh chế đơn hóa trị khác
03 Vaccin não mô cầu,
kháng nguyên polysacarid tinh chế 2 hóa trị
04 Vaccin não mô cầu,
kháng nguyên polysacarid tinh chế 4 hóa trị
05 Các kháng nguyên não
mô cầu polysacarid tinh chế đa hóa trị khác
J07A M Vaccin uốn ván
01 Giải độc
tố uốn ván
J07A N Vaccin lao
01 Vaccin lao, sống
giảm độc lực
J07A P Vaccin thương hàn
01 Vaccin
thương hàn, uống, sống giảm độc lực
02 Vaccin
thương hàn, bất hoạt, toàn bộ tế bào
03 Vaccin
thương hàn, kháng nguyên polysacarid tinh chế
J07B Vaccin virus
J07B A Các vaccin viêm não
02 Vaccin viêm não Nhật
Bản, bất hoạt, toàn bộ virus
J07B C Vaccin viêm gan
01 Vaccin viêm gan B,
tinh chế
02 Vaccin viêm gan B, bất
hoạt, toàn bộ virus
J07B D Vaccin sởi
01 Vaccin sởi, sống
giảm độc lực
52 Vaccin sởi, kết
hợp với quai bị và rubella, sống giảm độc
lực
J07B F Vaccin bại liệt
02 Vaccin bại liệt
uống, 3 hóa trị, sống giảm độc lực
03 Vaccin bại liệt,
3 hóa trị, bất hoạt, toàn bộ virus
J07B G Vaccin dại
01 Vaccin dại, bất
hoạt, toàn bộ virus
J07B J Vaccin rubella
01 Vaccin rubella, giảm
độc lực
J07B L Vaccin sốt vàng
01 Vaccin sốt vàng,
sống giảm độc lực
L CHẤT CHỐNG UNG
THƯ VÀ TÁC NHÂN ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH
L01 CHẤT CHỐNG UNG THƯ
L01A Chất alkyl hóa
L01A A Các chất tương tự mù tạc
nitrogen
01 Cyclophosphamid
03 Melphalan
06 Ifosfamid
L01A D Các nitrosourea
02 Lomustin
L01A X Các chất alkyl hóa khác
04 Dacarbazin
L01B Các chất chống chuyển
hóa
L01B A Các chất tương tự acid
folic
01 Methotrexat
L01B B Các chất tương tự purin
02 Mercaptopurin
L01B C Các chất tương tự
pyrimidin
01 Cytarabin
02 Fluorouracil
L01C Các alkaloid từ thực vật
và các sản phẩm tự nhiên khác
L01C A Alkaloid của dừa cạn và các
chất tương tự
01 Vinblastin
02 Vincristin
L01C B Dẫn chất podophyllotoxin
01 Etoposid
02 Teniposid
L01C D Các taxan
01 Paclitaxel
L01D Các kháng sinh độc tế
bào và các chất liên quan
L01D A Các actinomycin
01 Dactinomycin
L01D B Các anthracyclin và chất liên quan
01 Doxorubicin
02 Daunorubicin
06 Idarubicin
L01D C Các kháng sinh độc tế bào
khác
01 Bleomycin
L01X Các hóa chất chống ung
thư khác
L01X A Hợp chất platin
01 Cisplatin
L01X B Các methylhydrazin
01 Procarbazin
L01X X Các hóa chất chống ung thư
khác
02 Asparaginase
11 Estramustin
14 Tretinoin
L02 LIỆU PHÁP NỘI TIẾT TỐ
L02A Hormon và các chất liên quan
L02A A Các estrogen
03 Ethinylestradiol
L02A B Các progestogen
01 Megestrol
02 Medroxyprogesteron
L02A E Các thuốc tương tự
hormon giải phóng gonadotropin
01 Buserelin
02 Leuprorelin
03 Goserelin
04 Triptorelin
L02B Các thuốc đối kháng
hormon và chất liên quan
L02B A Các kháng estrogen
01 Tamoxifen
L03 CÁC CHẤT KÍCH THÍCH MIỄN DỊCH
L03A Các cytokin và các chất điều
hòa miễn dịch
L03A A Các yếu tố kích thích tăng
trưởng cụm bạch cầu
02 Filgrastim
L03A B Các interferon
01 Interferon alfa tự
nhiên
02 Interferon beta tự
nhiên
04 Interferon alfa - 2a
05 Interferon alfa - 2b
06 Interferon alfa - n1
07 Interferon beta - 1a
08 Interferon beta - 1b
L03A C Các interleukin
01 Aldesleukin
L03A X Cytokin và các chất điều hòa
miễn dịch khác
03 Vaccin BCG
L04 TÁC NHÂN ỨC CHẾ MIỄN DỊCH
L04A Tác nhân ức chế miễn
dịch
L04A A Tác nhân ức chế miễn dịch
có chọn lọc
01 Ciclosporin
L04A X Tác nhân ức chế miễn dịch
khác
01 Azathioprin
M HỆ CƠ - XƯƠNG
M01 THUỐC CHỐNG VIÊM VÀ CHỐNG
THẤP KHỚP
M01A Thuốc chống viêm và chống
thấp khớp, không steroid
M01A B Các dẫn chất của acid acetic
và các chất liên quan
01 Indometacin
05 Diclofenac
15 Ketorolac
M01A C Các oxicam
01 Piroxicam
02 Tenoxicam
M01A E Các dẫn chất của acid
propionic
01 Ibuprofen
03 Ketoprofen
M01C Thuốc chống thấp khớp
đặc hiệu
M01C C Penicilamin và các chất tương
tự
01 Penicilamin
M02 THUỐC DÙNG TẠI CHỖ CHỮA
ĐAU KHỚP VÀ CƠ
M02A Thuốc dùng tại chỗ chữa
đau khớp và cơ
M02A A Các thuốc chống viêm không steroid
dùng tại chỗ
07 Piroxicam
10 Ketoprofen
13 Ibuprofen
15 Diclofenac
23 Indometacin
M03 THUỐC GIÃN CƠ
M03A Thuốc giãn cơ tác dụng
ngoại vị
M03A A Các alkaloid cura
01 Alcuronium
M03A B Dẫn chất của acetylcholin
01 Suxamethonium
M03A C Hợp chất chứa amoni bậc
4
01 Pancuronium
02 Galamin
03 Vecuronium
06 Pipecuronium bromid
M03C Thuốc giãn cơ tác dụng
trực tiếp
M03C A Dantrolen và dẫn chất
01 Dantrolen
M04 THUỐC ÐIỀU TRỊ GÚT
M04A Thuốc điều trị
gút
M04A C Thuốc điều trị gút
không tác dụng lên chuyển hóa acid uric
01 Colchicin
M05 THUỐC ÐIỀU TRỊ CÁC BỆNH
VỀ XƯƠNG
M05B Thuốc ảnh hưởng
đến chuyển hóa muối khoáng
M05B A Bisphosphonat
01 Acid etidronic
03 Acid pamidronic
04 Acid alendronic
N HỆ THẦN KINH
N01 THUỐC GÂY MÊ
N01A Thuốc gây mê
N01A A Các ether
01 Ether mê (diethyl
ether)
N01A B Các hydrocarbon halogen hóa
01 Halothan
06 Isofluran
N01A F Các barbiturat thường
03 Thiopental
N01A H Thuốc gây mê opioid
01 Fentanyl
N01A X Các thuốc gây mê khác
03 Ketamin
10 Propofol
N01B Thuốc gây tê tại chỗ
N01B B Các amid
01 Bupivacain
02 Lidocain
03 Mepivacain
N02 THUỐC GIẢM ĐAU
N02A Các opioid
N02A A Alkaloid opi tự nhiên
01 Morphin
02 Thuốc phiện
N02A B Dẫn chất phenylpiperidin
02 Pethidin
03 Fentanyl
N02A C Dẫn chất của
diphenylpropylamin
04 Dextropropoxyphen
N02A E Dẫn chất của oripavin
01 Buprenorphin
N02B Thuốc giảm đau và hạ
sốt khác
N02B A Acid salicylic và dẫn chất
01 Acid acetylsalicylic
11 Diflunisal
N02B E Các anilid
01 Paracetamol
N02C Các thuốc chống đau nửa
đầu
N02C A Các alkaloid nấm cựa gà
01 Dihydroergotamin
02 Ergotamin
N02C X Các thuốc chống đau nửa
đầu khác
02 Clonidin
N03 THUỐC CHỐNG ĐỘNG
KINH
N03A Thuốc chống động
kinh
N03A A Các barbiturat và dẫn chất
02 Phenobarbital
N03A B Các dẫn chất của hydantoin
02 Phenytoin
N03A D Các dẫn chất của sucinimid
01 Ethosuximid
N03A E Các dẫn chất của
benzodiazepin
01 Clonazepam
N03A F Các dẫn chất của carboxamid
01 Carbamazepin
N03A G Các dẫn chất của acid béo
01 Acid valproic
N04 THUỐC CHỐNG PARKINSON
N04A Thuốc kháng cholinergic
N04A A Amin bậc ba
01 Trihexyphenidyl
02 Biperiden
N04B Các thuốc dopaminergic
N04B A Dopa và dẫn chất của dopa
01 Levodopa
N04B B Dẫn chất của adamantan
01 Amantadin
N04B C Các thuốc chủ vận dopamin
01 Bromocriptin
N04B D Chất ức chế monoamin oxidase
typ B
01 Selegilin
N05 THUỐC AN THẦN
N05A Thuốc chống loạn tâm (bệnh
tâm thần)
N05A A Các phenothiazin có chuỗi bên béo
01 Clorpromazin
02 Levomepromazin
N05A B Các phenothiazin có cấu trúc piperazin
02 Fluphenazin
N05A D Các dẫn chất butyrophenon
01 Haloperidol
N05A X Các thuốc chống loạn tâm (bệnh
tâm thần) khác
08 Risperidon
N05B Thuốc giảm lo âu
N05B A Các dẫn chất của
benzodiazepin
01 Diazepam
06 Lorazepam
12 Alprazolam
N05B B Các dẫn chất của
diphenylmethan
01 Hydroxyzin
N05C Thuốc gây ngủ và làm dịu
N05C A Các barbiturat, đơn chất
19 Thiopental
N05C C Các aldehyd và dẫn chất
01 Cloral hydrat
N05C D Các dẫn chất của
benzodiazepin
01 Flurazepam
08 Midazolam
N05C E Các dẫn chất của
piperidinedion
01 Glutethimid
N06 THUỐC HƯNG THẦN
N06A Thuốc chống trầm cảm
N06A A Các thuốc ức chế tái thu nhập
monoamin không chọn lọc
02 Imipramin
04 Clomipramin
09 Amitriptylin
12 Doxepin
N06A B Các thuốc ức chế tái thu nhập
serotonin có chọn lọc
03 Fluoxetin
N06B Thuốc kích thần và hướng
trí
N06B X Thuốc kích thần và hướng
trí khác
03 Piracetam
N07 THUỐC KHÁC VỀ HỆ THẦN
KINH
N07A Thuốc giống đối giao
cảm
N07A A Các kháng cholinesterase
01 Neostigmin
02 Pyridostigmin
N07A X Thuốc giống đối giao cảm
khác
01 Pilocarpin
N07C Thuốc chống chóng mặt
N07C A Thuốc chống chóng mặt
02 Cinarizin
P THUỐC CHỐNG KÝ SINH
TRÙNG, CÔN TRÙNG VÀ GHẺ
P01 THUỐC CHỐNG NGUYÊN SINH
ĐỘNG VẬT
P01A Thuốc chữa amip và các
nguyên sinh động vật khác
P01A B Các dẫn chất của
nitroimidazol
01 Metronidazol
02 Tinidazol
P01A C Các dẫn chất của dicloroacetamid
01 Diloxanid
P01B Thuốc chống sốt rét
P01B A Các aminoquinolin
01 Cloroquin
03 Primaquin
05 Mefloquin
P01B B Các biguanid
01 Proguanil
P01B C Quinin alkaloid
01 Quinin
P01B D Các diaminopyrimidin
01 Pyrimethamin
P02 THUỐC GIUN SÁN
P02B Thuốc chữa sán lá
P02B A Dẫn chất của quinolin và
các thuốc liên quan
01 Praziquantel
02 Oxamniquin
P02B B Các hợp chất phospho hữu
cơ
01 Metrifonat
P02C Thuốc chữa giun tròn
P02C A Các dẫn chất của
benzimidazol
01 Mebendazol
03 Albendazol
P02C B Piperazin và dẫn chất
01 Piperazin
02 Diethylcarbamazin
P02C C Dẫn chất tetrahydropyrimidin
01 Pyrantel
P02C F Các avermectin
01 Ivermectin
P02D Thuốc chữa sán dây
P02D A Dẫn chất của acid salicylic
01 Niclosamid
P03 THUỐC DIỆT KÝ SINH TRÙNG BÊN
NGOÀI BAO GỒM THUỐC DIỆT GHẺ, DIỆT CÔN TRÙNG VÀ
THUỐC XUA ĐUỔI CÔN TRÙNG
P03A Thuốc diệt ký sinh trùng
bên ngoài, bao gồm thuốc diệt ghẻ
P03A A Các thuốc chứa lưu huỳnh
04 Disulfiram
P03A X Thuốc diệt ký sinh trùng bên
ngoài và diệt ghẻ khác
01 Benzyl benzoat
R HỆ HÔ HẤP
R01 THUỐC MŨI
R01A Thuốc chữa ngạt mũi
và những thuốc mũi khác dùng tại chỗ
R01A A Các thuốc tác dụng giống
giao cảm, đơn chất
03 Ephedrin
05 Oxymetazolin
R01A B Các thuốc tác dụng giống
giao cảm, chế phẩm kết hợp không có
corticosteroid
05 Ephedrin
07 Oxymetazolin
R01A C Các thuốc chống dị ứng,
trừ corticosteroid
01 Cromolyn
R01A D Các corticosteroid
01 Beclometason
02 Prednisolon
03 Dexamethason
05 Budesonid
06 Betamethason
08 Fluticason
11 Triamcinolon
R01A X Các thuốc mũi khác
02 Retinol (Vitamin A)
03 Ipratropium bromid
R02 THUỐC HỌNG
R02A Thuốc họng
R02A A Các thuốc sát khuẩn
05 Clorhexidin
15 Povidon - iod
R02A B Các thuốc kháng khuẩn
01 Neomycin
04 Bacitracin
R02A D Thuốc tê
02 Lidocain
R03 THUỐC CHỮA HEN
R03A Thuốc adrenergic dạng hít
R03A A Các thuốc chủ vận thụ
thể alpha và beta - adrenergic
01 Epinephrin
R03A B Thuốc chủ vận thụ thể
beta - adrenergic không chọn lọc
02 Isoprenalin
R03A C Thuốc chủ vận thụ thể
beta - 2 - adrenergic có chọn lọc
02 Salbutamol
04 Fenoterol
13 Formoterol
R03B Thuốc chữa hen dạng
hít khác
R03B A Các glucocorticoid
01 Beclometason
02 Budesonid
04 Betamethason
05 Fluticason
06 Triamcinolon
R03B B Thuốc kháng cholinergic
01 Ipratropium bromid
R03B C Thuốc chống dị ứng,
trừ các corticosteroid
01 Cromolyn
R03C Thuốc adrenergic dùng toàn thân
R03C A Thuốc chủ vận thụ thể
alpha và beta - adrenergic
02 Ephedrin
R03C B Thuốc chủ vận thụ thể
beta - adrenergic không chọn lọc
01 Isoprenalin
R03C C Thuốc chủ vận thụ thể
beta - 2 - adrenergic có chọn lọc
02 Salbutamol
04 Fenoterol
R03D Thuốc chữa hen dùng toàn
thân khác
R03D A Các xanthin
04 Theophylin
R05 THUỐC CHỮA HO VÀ CẢM LẠNH
R05C Thuốc long đờm, không
bao gồm dạng kết hợp với thuốc giảm
ho
R05C A Thuốc long đờm
02 Kali iodid
R05C B Các thuốc làm loãng chất nhày
01 Acetylcystein
05 Mesna
06 Ambroxol
R05D Thuốc giảm ho, không bao gồm
dạng kết hợp với thuốc long đờm
R05D A Alkaloid thuốc phiện và dẫn
chất
04 Codein
09 Dextromethorphan
R06 THUỐC KHÁNG HISTAMIN TÁC DỤNG
TOÀN THÂN
R06A Thuốc kháng histamin tác dụng
toàn thân
R06A A Các aminoalkyl ether
02 Diphenhydramin
R06A B Các alkylamin thay thế
04 Clorphenamin
R06A D Dẫn chất của phenothiazin
01 Alimemazin
02 Promethazin
R06A E Các dẫn chất piperazin
07 Cetirizin
R06A X Thuốc kháng histamin khác tác dụng
toàn thân
13 Loratadin
S CÁC GIÁC QUAN
S01 THUỐC MẮT
S01A Thuốc chống nhiễm khuẩn
S01A A Các kháng sinh
01 Cloramphenicol
03 Neomycin
04 Oxytetracyclin
09 Tetracyclin
11 Gentamicin
12 Tobramycin
14 Benzylpenicilin
17 Erythromycin
18 Polymyxin B
19 Ampicilin
21 Amikacin
24 Kanamycin
S01A B Các sulfonamid
04 Sulfacetamid
S01A D Các thuốc kháng virus
01 Idoxuridin
03 Aciclovir
09 Ganciclovir
S01A X Các thuốc chống nhiễm khuẩn
khác
09 Clorhexidin
11 Ofloxacin
12 Norfloxacin
13 Ciprofloxacin
S01B Các thuốc chống viêm
S01B A Các corticosteroid thông thường
01 Dexamethason
02 Hydrocortison
04 Prednisolon
05 Triamcinolon
06 Betamethason
S01B C Các thuốc chống viêm không
steroid
01 Indometacin
03 Diclofenac
05 Ketorolac
06 Piroxicam
08 Acid salicylic
S01C Thuốc chống viêm kết
hợp chống nhiễm khuẩn
S01C B Thuốc chống viêm / thuốc chống
nhiễm khuẩn / thuốc giãn đồng tử dạng
kết hợp
01 Dexamethason
02 Prednisolon
03 Hydrocortison
04 Betamethason
S01E Thuốc chống glôcôm và thuốc
co đồng tử
S01E A Các thuốc giống giao cảm trong
điều trị glôcôm
01 Epinephrin (Adrenalin)
02 Dipivefrin
04 Clonidin
S01E B Các thuốc giống đối
giao cảm
01 Pilocarpin
06 Neostigmin
S01E C Các thuốc ức chế carbonic
anhydrase
01 Acetazolamid
S01E D Các thuốc chẹn beta
01 Timolol
02 Betaxolol
S01E X Các thuốc chữa glôcôm khác
01 Guanethidin
S01F Thuốc giãn đồng tử
và liệt cơ thể mi
S01F A Các kháng cholinergic
01 Atropin
05 Homatropin
06 Tropicamid
S01F B Thuốc tác dụng giống giao cảm
trừ các thuốc chữa glôcôm
02 Ephedrin
S01G Thuốc chống sung huyết
và chống dị ứng
S01G A Thuốc tác dụng giống giao cảm
dùng như thuốc chống sung huyết
04 Oxymetazolin
S01G X Các thuốc chống dị ứng
khác
01 Cromolyn
S01H Thuốc gây tê
S01H A Thuốc gây tê
07 Lidocain
S01K Các thuốc hỗ trợ phẫu
thuật
S01K X Các thuốc hỗ trợ phẫu
thuật khác
01 Chymotrypsin
S01X Các thuốc khác dùng trong chuyên
khoa mắt
S01X A Các thuốc khác dùng trong chuyên khoa mắt
02 Retinol
04 Kali iodid
08 Acetylcystein
13 Alteplase
14 Heparin
S02 THUỐC TAI
S02A Thuốc chống nhiễm khuẩn
S02A A Các thuốc chống nhiễm khuẩn
01 Cloramphenicol
03 Acid boric
06 Hydrogen peroxid
07 Neomycin
08 Tetracyclin
09 Clorhexidin
11 Polymyxin B
13 Miconazol
S02B Các corticosteroid
S02B A Các corticosteroid
01 Hydrocortison
03 Prednisolon
06 Dexamethason
07 Betamethason
S02D Thuốc khác về tai
S02D A Thuốc giảm đau và gây tê
01 Lidocain
S03 CÁC THUỐC KHÁC VỀ MẮT
VÀ TAI
S03A Các thuốc chống nhiễm
khuẩn
S03A A Các thuốc chống nhiễm khuẩn
01 Neomycin
02 Tetracyclin
03 Polymyxin B
04 Clorhexidin
06 Gentamicin
07 Ciprofloxacin
08 Cloramphenicol
S03B Các corticosteroid
S03B A Các corticosteroid
01 Dexamethason
02 Prednisolon
V CÁC THUỐC KHÁC
V03 CÁC THUỐC TRỊ CÁC BỆNH
KHÁC
V03A Các thuốc trị các bệnh
khác
V03A A Thuốc chữa nghiện rượu
01 Disulfiram
V03A B Các thuốc giải độc
03 Dinatri calci edetat
06 Thiosulfat
08 Natri nitrit
09 Dimercaprol
14 Protamin
15 Naloxon
17 Xanh methylen
21 Kali iodid
23 Acetylcystein
25 Flumazenil
26 Methionin
33 Hydroxocobalamin
V03A C Tác nhân tạo phức với sắt
01 Deferoxamin
V03A F Các thuốc giải độc thuốc
chữa ung thư
01 Mesna
03 Calci folinat
V04 THUỐC DÙNG ÐỂ CHẨN
ĐOÁN
V04C Các thuốc khác dùng để
chẩn đoán
V04C A Chẩn đoán đái tháo
đường
01 Tolbutamid
02 Glucose
V04C C Nghiệm pháp kiểm tra tính thông
đường dẫn mật
01 Sorbitol
V04C M Nghiệm pháp kiểm tra khả
năng sinh sản
01 Gonadorelin
V06 CHẤT NUÔI DƯỠNG
V06D Chất nuôi dưỡng khác
V06D C Các carbonhydrat
01 Glucose
V08 CHẤT CẢN QUANG
V08A Chất cản quang chứa
iod
V08A A Các chất cản quang độ
thẩm thấu cao, hướng thận, tan trong nước
01 Acid diatrizoic
03 Iodamid
V08A B Các chất cản quang độ
thẩm thấu thấp, hướng thận, tan trong nước
02 Iohexol
V08A C Các chất cản quang hướng
gan, tan trong nước
06 Acid iopanoic
V08A D Các chất cản quang không tan
trong nước
03 Propyliodon
V08B Các chất cản quang không chứa
iod
V08B A Các chất cản quang chứa
bari sulfat
01 Bari sulfat, dạng
hỗn dịch
02 Bari sulfat, không dạng
hỗn dịch
CÁC THUỐC CHƯA CÓ MÃ ATC
Artemisinin
Artermether
Carbidopa -
levodopa
Dehydroemetin
Gali nitrat
Intralipid
Isosorbid
Lithi carbonat
Oxybenzon
Perindopril
Ringer lactat
Sắt dextran
Thuốc uống
bù nước và điện giải
Vaccin Bạch
hầu - ho gà - uốn ván hấp phụ
|
3. DANH MỤC THUỐC SẮP
XẾP THEO VẦN CHỮ CÁI KÈM MÃ ATC |
Mã ATC Tên
thuốc
A10B F01 Acarbose
S01E C01 Acetazolamid
R05C B01 Acetylcystein
S01X A08 Acetylcystein
V03A B23 Acetylcystein
D06B B03 Aciclovir
J05A B01 Aciclovir
S01A D03 Aciclovir
A01A D05 Acid
acetylsalicylic (aspirin)
B01A C06 Acid
acetylsalicylic (aspirin)
N02B A01 Acid
acetylsalicylic (aspirin)
M05B A04 Acid
alendronic
A11G A01 Acid
ascorbic (vitamin C)
S02A A03 Acid
boric
A05A A01 Acid
chenodeoxycholic
V08A A01 Acid
diatrizoic
C03C C01 Acid
etacrynic
B03B B01 Acid
folic
V08A C06 Acid
iopanoic
G04A B01 Acid
nalidixic
M05B A03 Acid
pamidronic
D02B A01 Acid
para - aminobenzoic
D01A E12 Acid
salicylic
S01B C08 Acid
salicylic
B02A A02 Acid
tranexamic
N03A G01 Acid
valproic
C01E B10 Adenosin
P02C A03 Albendazol
B05A A01 Albumin
M03A A01 Alcuronium
L03A C01 Aldesleukin
R06A D01 Alimemazin
N05B A12 Alprazolam
B01A D02 Alteplase
S01X A13 Alteplase
N04B B01 Amantadin
R05C B06 Ambroxol
D06A X12 Amikacin
J01G B06 Amikacin
S01A A21 Amikacin
C03D B01 Amilorid
C01B D01 Amiodaron
N06A A09 Amitriptylin
C08C A01 Amlodipin
J01C A04 Amoxicilin
J01C R02 Amoxicilin
và clavulanat
A01A B04 Amphotericin
A07A A07 Amphotericin
G01A A03 Amphotericin
J02A A01 Amphotericin
J01C A01 Ampicilin
S01A A19 Ampicilin
J01C R01 Ampicilin
và sulbactam
Artemisinin
Artemether
L01X X02 Asparaginase
A07B C04 Atapulgit
C07A B03 Atenolol
C10A A05 Atorvastatin
A03B A01 Atropin
S01F A01 Atropin
L04A X01 Azathioprin
J01F A10 Azithromycin
J01D F01 Aztreonam
D06B A01 Bạc
sulfadiazin
D06A X05 Bacitracin
R02A B04 Bacitracin
V08B A01 Bari sulfat,
dạng hỗn dịch
V08B A02 Bari
sulfat, không dạng hỗn dịch
A07E A07 Beclometason
D07A C15 Beclometason
R01A D01 Beclometason
R03B A01 Beclometason
C09A A07 Benazepril
J01C E08 Benzathin
benzylpenicilin
D10A E01 Benzoyl
peroxyd
P03A X01 Benzyl
benzoat
J01C E01 Benzyl
penicilin
S01A A14 Benzylpenicilin
A07E A04 Betamethason
C05A A05 Betamethason
D07A C01 Betamethason
D07X C01 Betamethason
H02A B01 Betamethason
R01A D06 Betamethason
R03B A04 Betamethason
S01B A06 Betamethason
S01C B04 Betamethason
S02B A07 Betamethason
C07A B05 Betaxolol
S01E D02 Betaxolol
C10A B02 Bezafibrat
A11H A05 Biotin
N04A A02 Biperiden
A06A B02 Bisacodyl
A06A G02 Bisacodyl
A02B X05 Bismuth
subcitrat
L01D C01 Bleomycin
G02C B01 Bromocriptin
N04B C01 Bromocriptin
A07E A06 Budesonid
D07A C09 Budesonid
H02A B16 Budesonid
R01A D05 Budesonid
R03B A02 Budesonid
N01B B01 Bupivacain
N02A E01 Buprenorphin
A03B B01 Butylscopolamin
V03A B03 Dinatri
calci adetat
J07A H02 Các kháng nguyên não mô cầu
polysacarid tinh chế đơn hóa trị khác
J07A H05 Các kháng nguyên não mô cầu
polysacarid tinh chế đa hóa trị khác
A12A A07 Calci
clorid
B05X A07 Calci
clorid
G04B A03 Calci
clorid
V03A F03 Calci
folinat
A12A A03 Calci
gluconat
D11A X03 Calci
gluconat
D03A X04 Calci
pantothenat
A11H A31 Calci
pantothenat
A11C C06 Calcifediol
H05B A01 Calcitonin
(tổng hợp từ cá hồi)
H05B A03 Calcitonin
(tổng hợp từ người)
H05B A02 Calcitonin
(từ lợn)
J04A B30 Capreomycin
C09A A01 Captopril
N03A F01 Carbamazepin
Carbidopa
- levodopa
C07A G02 Carvedilol
J01D A08 Cefaclor
J01D A09 Cefadroxil
J01D A01 Cefalexin
J01D A03 Cefalotin
J01D A07 Cefamandol
J01D A30 Cefapirin
J01D A04 Cefazolin
J01D A24 Cefepim
J01D A32 Cefoperazon
J01D A10 Cefotaxim
J01D A37 Cefpirom
J01D A33 Cefpodoxim
J01D A31 Cefradin
J01D A11 Ceftazidim
J01D A13 Ceftriaxon
J01D A06 Cefuroxim
R06A E07 Cetirizin
G03G A01 Chorionic
gonadotropin
B06A A04 Chymotrypsin
S01K X01 Chymotrypsin
L04A A01 Ciclosporin
A02B A01 Cimetidin
N07C A02 Cinarizin
J01M A02 Ciprofloxacin
S01A X13 Ciprofloxacin
S03A A07 Ciprofloxacin
A03F A02 Cisaprid
L01X A01 Cisplatin
J01F A09 Clarithromycin
D10A F01 Clindamycin
G01A A10 Clindamycin
J01F F01 Clindamycin
J04B A01 Clofazimin
C10A B01 Clofibrat
G03G B02 Clomifen
N06A A04 Clomipramin
N03A E01 Clonazepam
C02A C01 Clonidin
N02C X02 Clonidin
S01E A04 Clonidin
N05C C01 Cloral
hydrat
D06A X02 Cloramphenicol
D10A F03 Cloramphenicol
G01A A05 Cloramphenicol
J01B A01 Cloramphenicol
S01A A01 Cloramphenicol
S02A A01 Cloramphenicol
S03A A08 Cloramphenicol
A01A B03 Clorhexidin
B05C A02 Clorhexidin
D08A C02 Clorhexidin
D09A A12 Clorhexidin
R02A A05 Clorhexidin
S01A X09 Clorhexidin
S02A A09 Clorhexidin
S03A A04 Clorhexidin
P01B A01 Cloroquin
C03A A04 Clorothiazid
R06A B04 Clorphenamin
N05A A01 Clorpromazin
A10B B02 Clorpropamid
C03B A04 Clortalidon
A01A B18 Clotrimazol
D01A C01 Clotrimazol
G01A F02 Clotrimazol
J01C F02 Cloxacilin
N01B C01 Cocain
R02A D03 Cocain
S02D A02 Cocain
S01H A01 Cocain
R05D A04 Codein
M04A C01 Colchicin
A11C C05 Colecalciferol
(Vitamin D3)
A07A A10 Colistin
J01X B01 Colistin
J01E E01 Cotrimoxazol
A07E B01 Cromolyn
R01A C01 Cromolyn
R03B C01 Cromolyn
S01G X01 Cromolyn
B03B A01 Cyanocobalamin
L01A A01 Cyclophosphamid
J04A B01 Cycloserin
L01B C01 Cytarabin
L01A X04 Dacarbazin
L01D A01 Dactinomycin
B01A B04 Dalteparin
M03C A01 Dantrolen
J04B A02 Dapson
L01D B02 Daunorubicin
V03A C01 Deferoxamin
Dehydroemetin
H01B A02 Desmopressin
A01A C02 Dexamethason
C05A A09 Dexamethason
D07A B19 Dexamethason
D07X B05 Dexamethason
D10A A03 Dexamethason
H02A B02 Dexamethason
R01A D03 Dexamethason
S01B A01 Dexamethason
S01C B01 Dexamethason
S02B A06 Dexamethason
S03B A01 Dexamethason
A11H A31 Dexpanthenol
D03A X03 Dexpanthenol
B05A A05 Dextran
R05D A09 Dextromethorphan
N02A C04 Dextropropoxyphen
N05B A01 Diazepam
M01A B05 Diclofenac
M02A A15 Diclofenac
S01B C03 Diclofenac
P02C B02 Diethylcarbamazin
N02B A11 Diflunisal
C01A A04 Digitoxin
C01A A05 Digoxin
N02C A01 Dihydroergotamin
P01A C01 Diloxanid
C08D B01 Diltiazem
V03A B09 Dimercaprol
D04A A32 Diphenhydramin
R06A A02 Diphenhydramin
S01E A02 Dipivefrin
B01A C07 Dipyridamol
C01B A03 Disopyramid
P03A A04 Disulfiram
V03A A01 Disulfiram
D05A C01 Dithranol
C01C A07 Dobutamin
A03F A03 Domperidon
C01C A04 Dopamin
C02C A04 Doxazosin
N06A A12 Doxepin
L01D B01 Doxorubicin
J01A A02 Doxycyclin
D01A C03 Econazol
G01A F05 Econazol
C09A A02 Enalapril
R01A A03 Ephedrin
R01A B05 Ephedrin
R03C A02 Ephedrin
S01F B02 Ephedrin
A01A D01 Epinephrin
(Adrenalin)
B02B C09 Epinephrin
(Adrenalin)
C01C A24 Epinephrin
(Adrenalin)
R03A A01 Epinephrin
(Adrenalin)
S01E A01 Epinephrin
(Adrenalin)
A11C C01 Ergocalciferol
G02A B03 Ergometrin
N02C A02 Ergotamin
D10A F02 Erythromycin
J01F A01 Erythromycin
S01A A17 Erythromycin
B03X A01 Erythropoietin
G03C A03 Estradiol
L01X X11 Estramustin
G03C A04 Estriol
G03C A07 Estron
G03C C04 Estron
G03C A57 Estrogen
liên hợp
B02B X01 Etamsylat
J04A K02 Ethambutol
N01A A01 Ether
mê (diethyl ether)
G03C A01 Ethinylestradiol
L02A A03 Ethinylestradiol
J04A D03 Ethionamid
N03A D01 Ethosuximid
M05B A01 Etidronic
acid
L01C B01 Etoposid
A02B A03 Famotidin
C10A B05 Fenofibrat
G02C A03 Fenoterol
R03A C04 Fenoterol
R03C C04 Fenoterol
N01A H01 Fentanyl
N02A B03 Fentanyl
L03A A02 Filgrastim
C01B C04 Flecainid
J01C F05 Flucloxacilin
D01A C15 Fluconazol
J02A C01 Fluconazol
D01A E21 Flucytosin
J02A X01 Flucytosin
H02A A02 Fludrocortison
V03A B25 Flumazenil
C05A A10 Fluocinolon
acetonid
D07A C04 Fluocinolon
acetonid
L01B C02 Fluorouracil
N06A B03 Fluoxetin
N05A B02 Fluphenazin
N05C D01 Flurazepam
D07A C17 Fluticason
R01A D08 Fluticason
R03B A05 Fluticason
G03G A05 Follitropin
alfa
G03G A06 Follitropin
beta
R03A C13 Formoterol
J05A D01 Foscarnet
C03C A01 Furosemid
M03A C02 Galamin
Gali
nitrat
J05A B06 Ganciclovir
S01A D09 Ganciclovir
C10A B04 Gemfibrozil
D06A X07 Gentamicin
J01G B03 Gentamicin
S01A A11 Gentamicin
S03A A06 Gentamicin
J06A A02 Giải
độc tố uốn ván
J07A M01 Giải
độc tố uốn ván
A10B B01 Glibenclamid
A10B B09 Gliclazid
A10B B07 Glipizid
J06B B02 Globulin
miễn dịch chống uốn
ván
J06B A01 Globulin miễn dịch của
người dạng tiêm bắp
J06B A02 Globulin miễn dịch của
người dạng tiêm tĩnh mạch
J06B B10 Globulin
miễn dịch kháng bạch
hầu
J06B B05 Globulin
miễn dịch kháng dại
J06B B04 Globulin miễn dịch kháng viêm
gan
B
H04A A01 Glucagon
B05C X01 Glucose
V04C A02 Glucose
V06D C01 Glucose
N05C E01 Glutethimid
A06A G04 Glycerol
A06A X01 Glycerol
C01D A02 Glyceryl
trinitrat
D03A X07 Glyceryl
trinitrat
B05C X03 Glycin
H01C A01 Gonadorelin
V04C M01 Gonadorelin
L02A E03 Goserelin
D01A A08 Griseofulvin
D01B A01 Griseofulvin
C02C C02 Guanethidin
S01E X01 Guanethidin
N05A D01 Haloperidol
N01A B01 Halothan
B01A B01 Heparin
C05B A03 Heparin
S01X A14 Heparin
H01C A03 Histrelin
S01F A05 Homatropin
G03G A02 Human
menopausal
gonadotropin
J06A A06 Huyết
thanh kháng dại
B06A A03 Hyaluronidase
C02D B02 Hydralazin
C03A A03 Hydroclorothiazid
A01A C03 Hydrocortison
A07E A02 Hydrocortison
C05A A01 Hydrocortison
D07A A02 Hydrocortison
D07X A01 Hydrocortison
H02A B09 Hydrocortison
S01B A02 Hydrocortison
S01C B03 Hydrocortison
S02B A01 Hydrocortison
A01A B02 Hydrogen
peroxid
D08A X01 Hydrogen
peroxid
S02A A06 Hydrogen
peroxid
B03B A03 Hydroxocobalamin
V03A B33 Hydroxocobalamin
N05B B01 Hydroxyzin
G02C C01 Ibuprofen
M01A E01 Ibuprofen
M02A A13 Ibuprofen
L01D B06 Idarubicin
D06B B01 Idoxuridin
J05A B02 Idoxuridin
S01A D01 Idoxuridin
L01A A06 Ifosfamid
J01D H51 Imipenem
và thuốc ức chế
enzym
N06A A02 Imipramin
C03B A11 Indapamid
J05A E02 Indinavir
C01E B03 Indometacin
M01A B01 Indometacin
M02A A23 Indometacin
S01B C01 Indometacin
A10A B02 Insulin
(bò)
A10A C02 Insulin
(bò)
A10A D02 Insulin
(bò)
A10A E02 Insulin
(bò)
A10A B03 Insulin
(lợn)
A10A C03 Insulin
(lợn)
A10A D03 Insulin
(lợn)
A10A E03 Insulin
(lợn)
A10A B01 Insulin
(người)
A10A C01 Insulin
(người)
A10A D01 Insulin
(người)
A10A E01 Insulin
(người)
A10A B04 Insulin
lispro
A10A C04 Insulin
lispro
A10A D04 Insulin
lispro
L03A B01 Interferon
alfa tự nhiên
L03A B04 Interferon
alfa - 2a
L03A B05 Interferon
alfa - 2b
L03A B06 Interferon
alfa - n1
L03A B02 Interferon
beta tự nhiên
L03A B07 Interferon
beta - 1a
L03A B08 Interferon
beta - 1b
Intralipid
V08A A03 Iodamid
V08A B02 Iohexol
R01A X03 Ipratropium
bromid
R03B B01 Ipratropium
bromid
N01A B06 Isofluran
J04A C01 Isoniazid
C01C A02 Isoprenalin
R03A B02 Isoprenalin
R03C B01 Isoprenalin
Isosorbid
C01D A08 Isosorbid
dinitrat
D03A X08 Isosorbid
dinitrat
C08C A03 Isradipin
J02A C02 Itraconazol
P02C F01 Ivermectin
A12B A01 Kali
clorid
B05X A01 Kali
clorid
R05C A02 Kali
iodid
S01X A04 Kali
iodid
V03A B21 Kali
iodid
A07A A08 Kanamycin
J01G B04 Kanamycin
S01A A24 Kanamycin
C05A X04 Kẽm
oxyd
N01A X03 Ketamin
D01A C08 Ketoconazol
G01A F11 Ketoconazol
J02A B02 Ketoconazol
M01A E03 Ketoprofen
M02A A10 Ketoprofen
M01A B15 Ketorolac
S01B C05 Ketorolac
J06A A01 Kháng
độc tố bạch hầu
C07A G01 Labetalol
A06A D11 Lactulose
J05A F05 Lamivudin
A02B C03 Lansoprazol
L02A E02 Leuprorelin
N04B A01 Levodopa
N05A A02 Levomepromazin
G03A C03 Levonorgestrel
H03A A01 Levothyroxin
natri
C01B B01 Lidocain
C05A D01 Lidocain
D04A B01 Lidocain
N01B B02 Lidocain
R02A D02 Lidocain
S01H A07 Lidocain
S02D A01 Lidocain
J01F F02 Lincomycin
H03A A02 Liothyronin
natri
Lithi
carbonat
C09A A03 Lisinopril
L01A D02 Lomustin
A07D A03 Loperamid
R06A X13 Loratadin
N05B A06 Lorazepam
C09C A01 Losartan
C10A A02 Lovastatin
A02A A01 Magnesi
carbonat
A06A D01 Magnesi
carbonat
A02A A04 Magnesi
hydroxyd
G04B X01 Magnesi
hydroxyd
A02A A02 Magnesi
oxyd
A06A D02 Magnesi
oxyd
A02A A05 Magnesi
silicat
A06A D16 Manitol
B05B C01 Manitol
B05C X04 Manitol
P02C A01 Mebendazol
G03A C06 Medroxyprogesteron
G03D A02 Medroxyprogesteron
L02A B02 Medroxyprogesteron
P01B A05 Mefloquin
G03A C05 Megestrol
G03D B02 Megestrol
L02A B01 Megestrol
L01A A03 Melphalan
N01B B03 Mepivacain
L01B B02 Mercaptopurin
A07E C02 Mesalazin
R05C B05 Mesna
V03A F01 Mesna
A10B A02 Metformin
V03A B26 Methionin
L01B A01 Methotrexat
C02A B01 Methyldopa
(levorotatory)
C02A B02 Methyldopa
(racemic)
D07A A01 Methylprednisolon
D10A A02 Methylprednisolon
H02A B04 Methylprednisolon
A03F A01 Metoclopramid
C07A B02 Metoprolol
P02B B01 Metrifonat
A01A B17 Metronidazol
D06B X01 Metronidazol
G01A F01 Metronidazol
J01X D01 Metronidazol
P01A B01 Metronidazol
C01B B02 Mexiletin
A01A B09 Miconazol
A07A C01 Miconazol
D01A C02 Miconazol
G01A F04 Miconazol
J02A B01 Miconazol
S02A A13 Miconazol
N05C D08 Midazolam
A02B B01 Misoprostol
N02A A01 Morphin
C07A A12 Nadolol
H01C A02 Nafarelin
V03A B15 Naloxon
B05C B04 Natri
bicarbonat
B05X A02 Natri
bicarbonat
A12C A01 Natri
clorid
B05C B01 Natri
clorid
B05X A03 Natri
clorid
V03A B08 Natri
nitrit
C02D D01 Natri
nitroprusiat
A06A B08 Natri
picosulfat
Natri
thiosulfat
A01A B08 Neomycin
A07A A01 Neomycin
B05C A09 Neomycin
D06A X04 Neomycin
J01G B05 Neomycin
R02A B01 Neomycin
S01A A03 Neomycin
S02A A07 Neomycin
S03A A01 Neomycin
N07A A01 Neostigmin
S01E B06 Neostigmin
A02A B01 Nhôm
hydroxyd
A02A B03 Nhôm
phosphat
D06B B04 Podophyllotoxin (Nhựa
podophylum)
C08C A04 Nicardipin
P02D A01 Niclosamid
A11H A01 Nicotinamid
(Vitamin PP)
C08C A05 Nifedipin
C08C A06 Nimodipin
G04A C01 Nitrofurantoin
C01C A03 Norepinephrin
G03A C01 Norethisteron
G03D C02 Norethisteron
J01M A06 Norfloxacin
S01A X12 Norfloxacin
A07A A02 Nystatin
D01A A01 Nystatin
G01A A01 Nystatin
J01M A01 Ofloxacin
S01A X11 Ofloxacin
A02B C01 Omeprazol
A04A A01 Ondansetron
J01C F04 Oxacilin
P02B A02 Oxamniquin
Oxybenzon
R01A A05 Oxymetazolin
R01A B07 Oxymetazolin
S01G A04 Oxymetazolin
D06A A03 Oxytetracyclin
G01A A07 Oxytetracyclin
J01A A06 Oxytetracyclin
S01A A04 Oxytetracyclin
H01B B02 Oxytocin
L01C D01 Paclitaxel
A09A A02 Pancrelipase
M03A C01 Pancuronium
A03A D01 Papaverin
G04B E02 Papaverin
N02B E01 Paracetamol
A06A A01 Parafin
lỏng
M01C C01 Penicilamin
N02A B02 Pethidin
hydroclorid
Perildopril
N03A A02 Phenobarbital
J01C E02 Phenoxymethylpenicilin
C04A B01 Phentolamin
G04B E05 Phentolamin
N03A B02 Phenytoin
B02B A01 Phytomenadion
N07A X01 Pilocarpin
S01E B01 Pilocarpin
M03A C06 Pipecuronium
bromid
J01C A12 Piperacilin
P02C B01 Piperazin
N06B X03 Piracetam
M01A C01 Piroxicam
M02A A07 Piroxicam
S01B C06 Piroxicam
B05A A06 Polygelin
A07A A05 Polymyxin
B
J01X B02 Polymyxin
B
S01A A18 Polymyxin
B
S02A A11 Polymyxin
B
S03A A03 Polymyxin
B
D08A G02 Povidon
- iod
D09A A09 Povidon
- iod
D11A C06 Povidon
- iod
G01A X11 Povidon
- iod
R02A A15 Povidon
- iod
C10A A03 Pravastatin
P02B A01 Praziquantel
C02C A01 Prazosin
A07E A01 Prednisolon
C05A A04 Prednisolon
D07A A03 Prednisolon
D07X A02 Prednisolon
H02A B06 Prednisolon
R01A D02 Prednisolon
S01B A04 Prednisolon
S01C B02 Prednisolon
S02B A03 Prednisolon
S03B A02 Prednisolon
P01B A03 Primaquin
J01C E09 Procain
penicilin
C01B A02 Procainamid
hydroclorid
L01X B01 Procarbazin
G03D A04 Progesteron
P01B B01 Proguanil
R06A D02 Promethazin
hydroclorid
D04A A10 Promethazin
hydroclorid
C01B C03 Propafenon
N01A X10 Propofol
C07A A05 Propranolol
V08A D03 Propyliodon
H03B A02 Propylthiouracil
V03A B14 Protamin
P02C C01 Pyrantel
J04A K01 Pyrazinamid
N07A A02 Pyridostigmin
A11H A02 Pyridoxin
(vitamin B6)
P01B D01 Pyrimethamin
P01B C01 Quinin
A02B A02 Ranitidin
C02A A02 Reserpin
D10A D02 Retinol
(vitamin A)
R01A X02 Retinol
(vitamin A)
S01X A02 Retinol
(vitamin A)
A11C A01 Retinol
(vitamin A)
A11H A04 Riboflavin
(vitamin B2)
J04A B02 Rifampicin
Ringer
lactat
N05A X08 Risperidon
J01F A06 Roxithromycin
R03A C02 Salbutamol
R03C C02 Salbutamol
Sắt
dextran
B03A A07 Sắt
(II) sulfat
B03A D03 Sắt
(II) sulfat
N04B D01 Selegilin
D01A E13 Selen
sulfid
G03G A03 Serum
gonadotropin
C10A A01 Simvastatin
A06A G07 Sorbitol
B05C X02 Sorbitol
V04C C01 Sorbitol
C07A A07 Sotalol
J01X X04 Spectinomycin
J01F A02 Spiramycin
C03D A01 Spironolacton
B01A D01 Streptokinase
A07A A04 Streptomycin
J01G A01 Streptomycin
A02B X02 Sucralfat
S01A B04 Sulfacetamid
A07E C01 Sulfasalazin
M03A B01 Suxamethonium
L02B A01 Tamoxifen
J01X A02 Teicoplanin
L01C B02 Teniposid
M01A C02 Tenoxicam
G03B A03 Testosteron
A01A B13 Tetracyclin
D06A A04 Tetracyclin
J01A A07 Tetracyclin
S01A A09 Tetracyclin
S02A A08 Tetracyclin
S03A A02 Tetracyclin
A07B A01 Than hoạt
R03D A04 Theophylin
A11D A01 Thiamin
(vitamin B1)
N01A F03 Thiopental
N05C A19 Thiopental
A07D A02 Thuốc
phiện
N02A A02 Thuốc
phiện
Thuốc
uống bù nước và điện giải
J01C A13 Ticarcilin
B01A C05 Ticlopidin
D01A E02 Tím
gentian
G01A X09 Tím
gentian
S01E D01 Timolol
J01X D02 Tinidazol
P01A B02 Tinidazol
D01A C07 Tioconazol
G01A F08 Tioconazol
J01G B01 Tobramycin
S01A A12 Tobramycin
A11H A03 Tocopherol
(vitamin E)
A10B B03 Tolbutamid
V04C A01 Tolbutamid
D10A D01 Tretinoin
L01X X14 Tretinoin
A01A C01 Triamcinolon
D07A B09 Triamcinolon
D07X B02 Triamcinolon
H02A B08 Triamcinolon
R01A D11 Triamcinolon
R03B A06 Triamcinolon
S01B A05 Triamcinolon
C03D B02 Triamteren
N04A A01 Trihexyphenidyl
J01E A01 Trimethoprim
L02A E04 Triptorelin
S01F A06 Tropicamid
B05B C02 Urê
D02A E01 Urê
G03G A04 Urofollitropin
B01A D04 Urokinase
Vaccin bạch hầu - ho gà
- uốn ván hấp phụ
J07B F02 Vaccin bại liệt uống, 3
hóa trị, sống giảm độc lực
J07B F03 Vaccin bại liệt, 3 hóa trị,
bất hoạt, toàn bộ virus
L03A X03 Vaccin
BCG
J07A N01 Vaccin
lao, sống giảm độc lực
J07B G01 Vaccin
dại, bất hoạt, toàn bộ
virus
J07A F01 Vaccin
giải độc tố bạch hầu
J07A G01 Vaccin
Haemophilus influenzae
B, kháng nguyên
tinh lọc, liên hợp
J07A H01 Vaccin
não mô cầu A, kháng
nguyên
polysacarid tinh chế
J07A H03 Vaccin
não mô cầu, kháng
nguyên polysacarid tinh chế 2 hóa trị
J07A H04 Vaccin
não mô cầu, kháng
nguyên polysacarid tinh chế 4 hóa trị
J07B J01 Vaccin
rubella, giảm độc lực
J07B D01 Vaccin
sởi, sống giảm độc lực
J07B D52 Vaccin sởi kết hợp với
quai bị và rubella, sống giảm độc lực
J07B L01 Vaccin
sốt vàng, sống giảm độc
lực
J07A E01 Vaccin
tả, bất hoạt, toàn bộ tế
bào
J07A P02 Vaccin
thương hàn, bất hoạt,
toàn bộ tế bào
J07A P03 Vaccin thương hàn, kháng nguyên
polysacarid tinh chế
J07A P01 Vaccin thương hàn, uống, sống
giảm độc lực
J07B C01 Vaccin
viêm gan B, tinh khiết
J07B C02 Vaccin viêm gan B, bất hoạt
toàn bộ virus
J07B A02 Vaccin
viêm não Nhật Bản, bất
hoạt,
toàn bộ virus
A07A A09 Vancomycin
J01X A01 Vancomycin
H01B A01 Vasopressin
M03A C03 Vecuronium
C08D A01 Verapamil
L01C A01 Vinblastin
L01C A02 Vincristin
B01A A03 Warfarin
V03A B17 Xanh
methylen
J05A F01 Zidovudin